Xây nhà là một trong những quyết định quan trọng nhất của đời người, và điều mà hầu hết gia chủ quan tâm đầu tiên chính là báo giá xây nhà phần thô. Việc nắm rõ đơn giá giúp chủ đầu tư chủ động tài chính, kiểm soát phát sinh và lựa chọn được nhà thầu phù hợp với nhu cầu thực tế. Trong bài viết này, Công Ty Minh Phương sẽ cập nhật bảng giá các vật liệu xây thô mới nhất 2026, cách tính diện tích xây dựng, các hạng mục bao gồm trong gói xây thô cũng như kinh nghiệm tối ưu chi phí hiệu quả.
Xây nhà phần thô là gì?
Xây nhà phần thô là giai đoạn thi công tạo nên “khung xương” cho toàn bộ công trình. Đây là hạng mục quan trọng quyết định độ bền, khả năng chịu lực và tuổi thọ của ngôi nhà.

Thông thường, gói xây dựng phần thô sẽ bao gồm:
- Thi công móng, đà kiềng, cột, dầm, sàn
- Xây tường bao và tường ngăn phòng
- Thi công cầu thang bê tông cốt thép
- Tô trát tường
- Thi công hệ thống điện nước âm tường
- Chống thấm cơ bản
- Nhân công hoàn thiện cơ bản
Phần hoàn thiện như sơn nước, gạch ốp lát, trần thạch cao, cửa, thiết bị vệ sinh… thường chưa bao gồm trong gói xây thô.
Theo xu hướng thị trường hiện nay, đa số gia chủ lựa chọn hình thức xây phần thô + nhân công hoàn thiện để dễ kiểm soát vật tư và ngân sách.
Báo giá xây nhà phần thô 2026 mới nhất
Bảng giá xây nhà phần thô theo loại công trình
Dưới đây là bảng đơn giá tham khảo mới nhất năm 2026 tại TP.HCM và các tỉnh lân cận:
| Loại công trình | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Nhà cấp 4 | 3.200.000 – 3.600.000đ/m² |
| Nhà phố hiện đại | 3.500.000 – 4.100.000đ/m² |
| Nhà phố tân cổ điển | 3.800.000 – 4.500.000đ/m² |
| Biệt thự hiện đại | 3.900.000 – 4.600.000đ/m² |
| Biệt thự cổ điển | 4.200.000 – 5.000.000đ/m² |
Lưu ý: Mức giá trên được tổng hợp từ nhiều đơn vị xây dựng uy tín trên thị trường và cập nhật theo biến động vật tư năm 2026. Bạn hãy liên hệ 0904 557 884 để được đội ngũ kiến trúc sư tư vấn và báo giá chi tiết.
Báo giá xây nhà phần thô tại Minh Phương
Theo bảng giá mới nhất từ Xây Dựng Minh Phương, đơn giá xây nhà phần thô năm 2026 để bạn tham khảo như sau:
| Hạng mục | Đơn giá |
|---|---|
| Nhà cấp 4 tiêu chuẩn | Từ 3.200.000đ/m² |
| Nhà phố hiện đại | Từ 3.575.000đ – 4.100.000đ/m² |
| Biệt thự hiện đại | Từ 3.800.000đ/m² |
| Biệt thự tân cổ điển | Từ 4.000.000đ/m² |
Ngoài ra, Minh Phương còn hỗ trợ:
- Tư vấn thiết kế miễn phí
- Báo giá chi tiết theo diện tích thực tế
- Hỗ trợ xin phép xây dựng
- Cam kết đúng vật tư theo hợp đồng
- Bảo hành kết cấu dài hạn

Quy mô và diện tích công trình
Diện tích càng lớn thì đơn giá/m² thường càng tối ưu do tiết kiệm được chi phí quản lý và vận hành thi công. Ngược lại, nhà diện tích nhỏ hoặc trong hẻm hẹp thường phát sinh thêm chi phí vận chuyển vật tư và nhân công.
Phong cách thiết kế
Nhà hiện đại có kết cấu đơn giản nên chi phí thấp hơn.
Trong khi đó:
- Nhà mái Thái
- Nhà tân cổ điển
- Biệt thự nhiều chi tiết phào chỉ
Các kiến trúc này yêu cầu kỹ thuật thi công cao hơn nên giá thành cũng cao hơn đáng kể.
Điều kiện thi công
Một số yếu tố làm tăng chi phí xây dựng:
- Hẻm nhỏ khó vận chuyển vật tư
- Nền đất yếu cần gia cố móng
- Nhà cao tầng
- Thi công trong khu dân cư đông đúc
Biến động giá vật tư
Năm 2026, giá thép, xi măng và cát xây dựng có xu hướng tăng nhẹ từ 2% – 5% so với năm trước. Đây cũng là nguyên nhân khiến đơn giá xây thô điều chỉnh tăng tại nhiều đơn vị xây dựng.
Cách tính diện tích xây dựng phần thô
Đây là bước rất quan trọng giúp gia chủ dự toán chính xác chi phí xây nhà.
Công thức tính
Tổng chi phí xây phần thô = Tổng diện tích xây dựng × Đơn giá/m²
Hệ số tính diện tích tham khảo
| Hạng mục | Hệ số tính |
|---|---|
| Móng đơn | 30% – 40% diện tích |
| Móng cọc | 40% – 60% diện tích |
| Tầng trệt, lầu | 100% diện tích |
| Sân thượng | 30% – 50% diện tích |
| Mái bê tông cốt thép | 50% – 70% diện tích |
| Mái ngói | 70% – 100% diện tích |
Ví dụ:
Nhà phố 1 trệt 2 lầu diện tích 5x15m:
- Diện tích sàn: 75m²
- Tổng diện tích xây dựng khoảng: 250m²
- Đơn giá xây thô: 3.800.000đ/m²
Chi phí dự kiến:
Báo giá các loại vật tư phổ biến trong gói xây nhà phần thô
Bảng giá thép xây dựng
Thép là vật liệu quan trọng nhất quyết định khả năng chịu lực của công trình. Các thương hiệu thép uy tín thường được sử dụng gồm Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, Miền Nam…
| Loại thép | Quy cách | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Thép Việt Nhật | D6 | 16.500 – 17.500đ/kg |
| Thép Việt Nhật | D10 | 16.800 – 17.800đ/kg |
| Thép Hòa Phát | D6 | 16.200 – 17.200đ/kg |
| Thép Hòa Phát | D10 | 16.500 – 17.500đ/kg |
| Thép Pomina | D6 | 16.300 – 17.300đ/kg |
| Thép Pomina | D10 | 16.700 – 17.700đ/kg |
| Thép Miền Nam | D10 | 16.600 – 17.600đ/kg |
Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ 0904 557 884 để được chuyên viên kỹ sư dự toán chi phí chi tiết.
Bảng giá xi măng xây dựng
Xi măng ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng và độ bền bê tông. Trong xây dựng nhà dân dụng, các dòng xi măng phổ biến gồm Hà Tiên, Insee, Nghi Sơn…
| Thương hiệu | Loại | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Xi măng Hà Tiên | Bao 50kg | 88.000 – 98.000đ/bao |
| Xi măng Insee | Bao 50kg | 90.000 – 100.000đ/bao |
| Xi măng Nghi Sơn | Bao 50kg | 87.000 – 96.000đ/bao |
| Xi măng Holcim | Bao 50kg | 89.000 – 99.000đ/bao |
Bảng giá gạch xây dựng
Gạch xây dùng cho tường bao, tường ngăn và các hạng mục phụ trợ trong công trình.
| Loại gạch | Kích thước | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Gạch tuynel 2 lỗ | Tiêu chuẩn | 1.150 – 1.350đ/viên |
| Gạch tuynel 4 lỗ | Tiêu chuẩn | 1.250 – 1.450đ/viên |
| Gạch block | 390x190x190 | 13.000 – 17.000đ/viên |
| Gạch AAC chống nóng | 600x200x100 | 45.000 – 60.000đ/viên |
Bảng giá cát xây dựng
Cát xây dựng được chia thành nhiều loại phục vụ cho từng hạng mục như tô trát, xây tường hoặc đổ bê tông.
| Loại cát | Đơn vị | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cát xây tô | m³ | 430.000 – 550.000đ |
| Cát bê tông | m³ | 480.000 – 650.000đ |
| Cát san lấp | m³ | 280.000 – 380.000đ |
| Cát vàng | m³ | 520.000 – 700.000đ |
Bảng giá đá xây dựng
Đá xây dựng thường dùng trong bê tông móng, cột, dầm, sàn.
| Loại đá | Quy cách | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đá 1×2 | m³ | 430.000 – 520.000đ |
| Đá 4×6 | m³ | 390.000 – 480.000đ |
| Đá mi bụi | m³ | 270.000 – 350.000đ |
| Đá 0x4 | m³ | 320.000 – 420.000đ |
Bảng giá bê tông tươi
Nhiều công trình hiện nay ưu tiên sử dụng bê tông tươi để đảm bảo chất lượng đồng đều và rút ngắn thời gian thi công.
| Mác bê tông | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Bê tông mác 200 | 1.180.000 – 1.300.000đ/m³ |
| Bê tông mác 250 | 1.250.000 – 1.380.000đ/m³ |
| Bê tông mác 300 | 1.320.000 – 1.450.000đ/m³ |
Bảng giá hệ thống điện âm tường
Hệ thống điện âm là hạng mục quan trọng trong gói xây nhà phần thô.
| Vật tư điện | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Dây điện Cadivi | Cuộn 100m | 850.000 – 2.500.000đ |
| Ống luồn điện PVC | Bình Minh | 18.000 – 55.000đ/cây |
| CB điện | Panasonic | 120.000 – 450.000đ |
| Tủ điện âm tường | Schneider | 850.000 – 2.800.000đ |
Bảng giá vật tư nước âm tường
| Vật tư nước | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Ống nước PVC | Bình Minh | 25.000 – 180.000đ/cây |
| Co nối PVC | Bình Minh | 8.000 – 45.000đ/cái |
| Van khóa nước | Minh Hòa | 90.000 – 450.000đ |
| Ống PPR chịu nhiệt | Vesbo | 35.000 – 220.000đ/m |
Bảng giá vật tư chống thấm
Chống thấm giúp tăng tuổi thọ công trình và hạn chế tình trạng nứt, thấm nước về sau.
| Vật tư chống thấm | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Sika Latex | 650.000 – 850.000đ/can |
| Sika Top Seal | 450.000 – 680.000đ/bao |
| Kova CT-11A | 820.000 – 1.150.000đ/thùng |
| Màng chống thấm khò nóng | 75.000 – 135.000đ/m² |
Quy trình thi công phần thô tại Minh Phương

Bước 1: Khảo sát và tư vấn
- Khảo sát hiện trạng đất
- Đánh giá địa chất
- Tư vấn phương án phù hợp ngân sách
Bước 2: Thiết kế và xin phép xây dựng
- Thiết kế kiến trúc
- Kết cấu
- Điện nước
- Xin giấy phép xây dựng
Bước 3: Thi công phần móng
Bao gồm:
- Ép cọc
- Đào móng
- Đổ bê tông móng
Bước 4: Thi công khung nhà
- Cột
- Dầm
- Sàn
- Cầu thang
Đây là phần quyết định độ bền của toàn bộ công trình.
Bước 5: Xây tường và tô trát
- Xây tường ngăn
- Tường bao
- Tô trát hoàn thiện cơ bản
Bước 6: Thi công điện nước âm tường
- Đi ống điện
- Đi đường nước
- Hệ thống thoát nước
Bước 7: Nghiệm thu & bàn giao
- Kiểm tra tổng thể toàn bộ công trình đối chiếu với thiết kế
- Bàn giao cho chủ nhà + chế độ bảo hành
Mẹo giúp gia chủ tiết kiệm chi phí xây phần thô

Chọn thiết kế phù hợp
Thiết kế càng đơn giản thì chi phí càng tối ưu.
Nên hạn chế:
- Quá nhiều chi tiết phức tạp
- Ban công lớn
- Mái cầu kỳ
Chọn nhà thầu uy tín
Một nhà thầu chuyên nghiệp sẽ:
- Báo giá minh bạch
- Thi công đúng tiến độ
- Hạn chế phát sinh
- Cam kết vật tư rõ ràng
Điều này giúp gia chủ tiết kiệm rất nhiều chi phí sửa chữa về sau.
Lập dự toán ngay từ đầu
Gia chủ nên:
- Xác định ngân sách rõ ràng
- Dự phòng thêm 5% – 10%
- Chốt vật tư ngay từ đầu
Theo dõi tiến độ thi công
Việc giám sát thường xuyên giúp:
- Kiểm soát chất lượng
- Tránh hao hụt vật tư
- Hạn chế phát sinh không cần thiết
Minh Phương – Đơn vị xây nhà phần thô uy tín, chuyên nghiệp tại TPHCM
Với hơn 6+ năm kinh nghiệm trong ngành xây dựng, đặc biệt là các dịch vụ xây phần thô, xây dựng nhà trọn gói, cải tạo nhà, thiết kế kiến trúc và thi công nội thất. Chúng tôi luôn cố gắng mang đến giải pháp thi công phần thô tối ưu chi phí, minh bạch vật tư và đảm bảo chất lượng công trình. Sở hữu đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm cùng quy trình thi công chuyên nghiệp, Minh Phương cam kết đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn, báo giá đến hoàn thiện công trình đúng tiến độ và bền vững theo thời gian.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: 234 Kênh 19/5B, Phường Tây Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline: 0904 557 884
- Email: xdminhphuong685@gmail.com
- Website: https://xaydungminhphuong.vn/



